barycenter

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp βαρύκεντρον.

Danh từ[sửa]

barycenter (số nhiều barycenters)

  1. (Thiên văn học; từ Mỹ, nghĩa MỸ) Khối tâm hệ thiên thể.

Đồng nghĩa[sửa]