basilica
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /bə.ˈsɪ.lɪ.kə/
| [bə.ˈsɪ.lɪ.kə] |
Danh từ
basilica (số nhiều basilicas) /bə.ˈsɪ.lɪ.kə/
- (Công giáo) Vương cung thánh đường.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) La Mã hoàng cung.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) La Mã pháp đình.
- Nhà thờ xây sâu với hai dãy cột.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “basilica”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)