Bước tới nội dung

bau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bau

  1. lúa.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
bau
/bɔ/
bau
/bɔ/

bau /bɔ/

  1. Như barrot 1.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

bau

  1. phù.
    Cần pền baungười bị phù
  2. nghịch ngợm.
    Đếch bau lai
    trẻ con nghịch quá
    Hò nẩy bau
    thằng này nghịch ngợm

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên