bau
Giao diện
Tiếng Ca Tua
[sửa]Danh từ
[sửa]bau
- lúa.
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bau /bɔ/ |
bau /bɔ/ |
bau gđ /bɔ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bau”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaw˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaw˦˥]
Tính từ
[sửa]bau
- phù.
- Cần pền bau ― người bị phù
- nghịch ngợm.
- Đếch bau lai
- trẻ con nghịch quá
- Hò nẩy bau
- thằng này nghịch ngợm