Bước tới nội dung

bele

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh trung đại

[sửa]

Tính từ

[sửa]

bele

  1. Dạng thay thế của bel

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

bele

  1. (Kielce) Dạng thay thế của byle

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

932; từ tiếng Basque nguyên thủy *beLe, từ *bel- (đen, tối tăm) (so sánh beltz).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bele/ [be.le]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ele, -e
  • Tách âm: be‧le

Danh từ

[sửa]

bele hs

  1. Quạ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của bele (động vật thân từ V)
bất định số ít số nhiều số nhiều (gần người nói)
tuyệt cách bele belea beleak beleok
khiển cách belek beleak beleek beleok
dữ cách beleri beleari beleei beleoi
sinh cách beleren belearen beleen beleon
cách kèm belerekin belearekin beleekin beleokin
gây khiến belerengatik belearengatik beleengatik beleongatik
hưởng cách belerentzat belearentzat beleentzat beleontzat
cách công cụ belez beleaz beleez beleotaz
định vị cách belerengan belearengan beleengan beleongan
định vị cách
đích cách belerengana belearengana beleengana beleongana
kết cách belerenganaino belearenganaino beleenganaino beleonganaino
trực cách belerenganantz belearenganantz beleenganantz beleonganantz
điểm cách belerenganako belearenganako beleenganako beleonganako
ly cách belerengandik belearengandik beleengandik beleongandik
chiết phân cách belerik
cách hoàn chỉnh beletzat

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Pháp cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tính từ

[sửa]

bele

  1. Dạng giống cái danh cách/oblique số ít của biau