tăng trưởng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taŋ˧˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧ | taŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˩˨ | taŋ˧˧ tʂɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˩ | taŋ˧˥˧ tʂɨə̰ʔŋ˧˩ | ||
Động từ
- (vật nuôi, cây trồng) Phát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.
- Đàn lợn tăng trưởng nhanh.
- Quá trình tăng trưởng của cây trồng.
- Phát triển lớn mạnh lên.
- Nền kinh tế tăng trưởng nhanh.
- Xuất khẩu đạt mức tăng trưởng cao.
Tham khảo
“tăng trưởng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam