belyse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å belyse |
| Hiện tại chỉ ngôi | belyser |
| Quá khứ | belyste |
| Động tính từ quá khứ | belyst |
| Động tính từ hiện tại | — |
belyse
- Giải minh, giảng giải, giải thích.
- Han belyste saken fra flere sider.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “belyse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)