minh
Giao diện
Xem thêm: Minh
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mïŋ˧˧ | mïn˧˥ | mɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mïŋ˧˥ | mïŋ˧˥˧ | ||
- 鄍: minh
- 萌: manh, minh
- 明: minh
- 瞑: miễn, giam, minh, miên
- 朙: hào, minh
- 銘: chạm, minh
- 暝: mính, mịnh, minh
- 螟: minh
- 榠: minh
- 鸣: minh
- 冥: minh
- 䆩: minh
- 䆨: minh
- 覭: minh
- 溟: minh
- 洺: danh, minh
- 𧖽: minh
- 蓂: minh
- 嫇: minh
- 凕: minh
- 盟: minh
- 㝠: minh
- 㫥: minh
- 酩: mính, minh
- 酪: lộ, tĩnh, lạc, minh
- 铭: minh
- 鳴: ô, minh
- 𠋶: minh
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
minh
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “minh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)