giảng giải
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːŋ˧˩˧ za̰ːj˧˩˧ | jaːŋ˧˩˨ jaːj˧˩˨ | jaːŋ˨˩˦ jaːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˧˩ ɟaːj˧˩ | ɟa̰ːʔŋ˧˩ ɟa̰ːʔj˧˩ | ||
Động từ
giảng giải
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giảng giải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
Động từ
Hậu duệ
- Tiếng Việt: giảng giải
Tham khảo
- “giảng giải”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].