Bước tới nội dung

beng

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: BEng, béng, bèng, bēng, běng, B.Eng., B. Eng., bêng

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

beng

  1. Ếch lớn.

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

beng

  1. Một trăm nghìn (100.000).

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

beng

  1. dạng chính tả không tiêu chuẩn của bēng
  2. dạng chính tả không tiêu chuẩn của béng
  3. dạng chính tả không tiêu chuẩn của běng
  4. dạng chính tả không tiêu chuẩn của bèng