bestemme
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å bestemme |
| Hiện tại chỉ ngôi | bestemmer |
| Quá khứ | bestemte |
| Động tính từ quá khứ | bestemt |
| Động tính từ hiện tại | — |
bestemme
- Định, quyết định, định đoạt.
- Det er sjefen som bestemmer.
- Han har bestemt seg for å reise i neste uke.
- Định rõ, xác định.
- å bestemme et skips posisjon
- Han er vestlending, nærmere bestemt bergenser.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bestemme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)