bestemme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å bestemme
Hiện tại chỉ ngôi bestemmer
Quá khứ bestemte
Động tính từ quá khứ bestemt
Động tính từ hiện tại

bestemme

  1. Định, quyết định, định đoạt.
    Det er sjefen som bestemmer.
    Han har bestemt seg for å reise i neste uke.
  2. Định , xác định.
    å bestemme et skips posisjon
    Han er vestlending, nærmere bestemt bergenser.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]