quyết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥kwk˩˧wk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩kwt˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

quyết

  1. Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh.
    Cây dương xỉ thuộc nhóm quyết.

Động từ[sửa]

quyết

  1. Nhất định làm việc gì.
    Quyết hoàn thành kế hoạch.


Tham khảo[sửa]