Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔʔɔ˧˥ ʐɔ˧˩˨ ɹɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɔ̰˩˧ ɹɔ˧˩ ɹɔ̰˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
    Biết không lắm.
    mồn một.
    Nó thua đã rồi.
    Trời đã sáng (đến mức có thể nhìn thấy mọi sự vật).
  2. III tr. (kng.; dùng trước t. ). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất, vì hơn hẳn bình thường.
    Dậy sớm.
    Làm nhanh.
    thật buồn cười.
  3. sáng rất mạnh
    kính này đeo vào nhìn rất .
  4. hình ảnh hiện lên rõ nét
    Ảnh rõ.
  5. Cho ánh sáng truyền qua, thấy rõ những vật ở đằng sau.
    kính .

Động từ[sửa]

  1. Biết tường tận, cụ thể.
    Ai nấy đều sự thể.
    Không thực hư thế nào.

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]