betaling

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít betaling betalinga, betalingen
Số nhiều betalinger betalingene

betaling gđc

  1. Sự trả tiền, trả lương.
    Han er villig til å gjøre arbeidet mot god betaling.
    å få betaling for en vare

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]