hoàn

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̤ːn˨˩hwaːŋ˧˧hwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwan˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hoàn

  1. Thuốc đông y ở dạng viên tròn.
    Thuốc hoàn.
    Hoàn tán.
    Cao đơn. (đan) hoàn tán.

Động từ[sửa]

hoàn

  1. thuốc đông y thành viên tròn.
    Hoàn thuốc theo đơn.
  2. Trả lại.
    Hoàn lại vốn.
    Bồi hoàn.
    Cải tử hoàn sinh.
    Quy hoàn.
  3. Trở về hoặc hồi lại trạng thái .
    Nghèo vẫn hoàn nghèo .
    Mèo vẫn hoàn mèo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]