beundre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
[sửa]| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å beundre |
| Hiện tại chỉ ngôi | beundrer |
| Quá khứ | beundra, beundret |
| Động tính từ quá khứ | beundra, beundret |
| Động tính từ hiện tại | — |
beundre
- Thán phục, ngưỡng mộ. Chiêm ngưỡng.
- Jeg beundrer deg for din tålmodighet.
- å beundre utsikten
Từ dẫn xuất
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “beundre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)