kẻ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kɛ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kẻ

  1. Từ chỉ một người nhưng chưa là ai.
    Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
  2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.
    Em là con gái kẻ.
    Đằng, bên.
    Tề, bên.
    Sở biết rằng theo ai. (ca dao).

Tham khảo[sửa]