beurre
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
beurre gđ (số nhiều beurres)
- Bơ.
- (Hóa học, từ cũ nghĩa cũ) Clorua.
- assiette au beurre — xem assiette
- avoir des mains de beurre — hậu đậu, lóng cóng
- avoir les yeux au beurre noir — mắt bầm tím
- comme dans du beurre — dễ như chơi
- compter pour du beurre — không được tính đến
- faire son beurre — hái ra tiền
- mettre du beurre dans les épinards — cải thiện hoàn cảnh của mình
- pouvoir mettre du beurre sur son pain — khấm khá hơn trước
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “beurre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/œʁ
- Vần:Tiếng Pháp/œʁ/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp