bơ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp beurre.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəː˧˧ | ɓəː˧˥ | ɓəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəː˧˥ | ɓəː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bơ
Phó từ
bơ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Phó từ
- Phó từ tiếng Việt
- vi:Phụ gia
- vi:Trái cây