bevegelseshemmet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc bevegelseshemmet
gt be- vegelseshemmet
Số nhiều de, be- vegelseshemmete
Cấp so sánh
cao

bevegelseshemmet

  1. Người tàn tật tay chân, người bị tê-liệt, tật nguyền.
    Han er bevegelseshemmet og må bruke rullestol.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]