de
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛ˧˧ | jɛ˧˥ | jɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɛ˧˥ | ɟɛ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
de
- (Thực vật học) Quế.
Động từ
de
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “de”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdi/
Từ đồng âm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Ngoại động từ
de ngoại động từ
Đồng nghĩa
Tham khảo
- The New Geordie Dictionary, Frank Graham, 1987, ISBN 0946928118
- Newcastle 1970s, Scott Dobson và Dick Irwin
- Northumberland Words, English Dialect Society, R. Oliver Heslop, 1893–1894
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈdɨ/
Giới từ
de
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
[sửa]Giới từ
de
Tiếng Catalan
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈdə/
Giới từ
de
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Mạo từ
de số nhiều, hạn định
Đại từ nhân xưng
da
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈdə/
Mạo từ
Bản mẫu:nld-article hạn định
- Cái, con, người...
- het boek — cái cuốn sách
- de boeken — những cuốn sách
- Ấy, này (người, cái, con...).
- de man — ông ấy
- de vrouw — bà ấy
Ghi chú sử dụng
Sử dụng đằng trước danh từ giống đực hay giống cái, số ít hay số nhiều, để chỉ đến cái người hay cái vật dứt khoát.
Từ liên hệ
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈdɛ/
Liên từ
de
Tiếng Ido
[sửa]Giới từ
de
Trái nghĩa
Tiếng Ireland
[sửa]Giới từ
de
Tiếng Latinh
[sửa]Giới từ
de
Ghi chú sử dụng
Từ liên hệ
Danh từ
de gt
Tiếng Lojban
[sửa]cmavo
de
Ghi chú sử dụng
de lặp đi lặp lại trong những câu có liên quan lôgic chỉ đến cùng thứ.
Từ liên hệ
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ˈdə/
Từ tương tự
Giới từ
de
Mạo từ
de
Đồng nghĩa
Từ dẫn xuất
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh de. Từ tiếng Pháp de. Từ tiếng Tây Ban Nha de.
Giới từ
de
Tiếng Rumani
[sửa]Giới từ
de đổi cách
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Latinh de.
Cách phát âm
- IPA: /ˈðe/
Giới từ
de
- Về.
- un libro es de José — cuốn sách về José (Giu-se)
- Chứa đựng.
- una botella de leche — bình sữa, trai sữa
- Để, với mục đích là.
- una pluma de escribir — cái bút dùng để viết
- Làm bằng, bằng.
- el vaso de vidrio — lọ thủy tinh, lọ kiếng
- Vì.
- muerto de inanición — chết đói
- Thuộc, của, ở.
- una persona de Colombia — một người Colombia
- Làm theo cách.
- un dibujo de mano alzada
- Xuất từ.
- agua de manantial — nước nguồn (sông)
- Cách.
- lejos de nosotros — cách xa chúng tôi, cách xa chúng ta
- Có (thái độ, cá tính).
- gente de mal vivir — những người mất dạy
- Từ
- de la Ceca a la Meca — (tìm) khắp nơi; (tìm) mãi
- Trong lúc, vào lúc, trong thời gian, vào.
- vivir de noche, dormir de día — thức ban đêm, ngủ ban ngày
- Với (ý định), vào (tình trạng).
- lo hizo de adrede — (anh ấy, chị ấy, ...) cố tính (làm gì)
- (Đứng sau một danh từ ngụ ý tính chất của ai, cái gì; không dịch)
- el aturdido de Juan
- (Dùng để xưng ai một cách mỉa mai)
- Señor de Zapatero — Ngài Đóng giày
Ghi chú sử dụng
Đồng nghĩa
- để
- vì
- từ
- trong lúc
- với ý định
Từ dẫn xuất
Thành ngữ
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| de | des |
de gc
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Liên từ
de
Động từ
de lối mệnh lệnh
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ˈdiː/ (Thụy Điển, Phần Lan)
Mạo từ hạn định
de gch số nhiều
- Xem den
- De röda bollarna.
Đại từ
de gch
Tiếng Tok Pisin
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
de
- Ngày.
Từ liên hệ
Tiếng Ý
[sửa]Giới từ
de
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Mạo từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ nhân xưng
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hungary
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ireland
- Mục từ tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Mạo từ hạn định/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Tok Pisin
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Việt
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Giới từ tiếng Bồ Đào Nha
- Giới từ tiếng Bổ trợ Quốc tế
- Giới từ tiếng Catalan
- Mạo từ tiếng Đan Mạch
- Đại từ tiếng Đan Mạch
- Mạo từ tiếng Hà Lan
- Giới từ tiếng Ido
- Giới từ tiếng Ireland
- Liên từ tiếng Hungary
- Giới từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Mạo từ tiếng Pháp
- Giới từ Quốc tế ngữ
- Giới từ tiếng Rumani
- Giới từ tiếng Tây Ban Nha
- Liên từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mạo từ tiếng Thụy Điển
- Đại từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Tok Pisin
- Giới từ tiếng Ý