Bước tới nội dung

bibliothèque

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: bibliotheque

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bibliotheque, vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca (thư viện), có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, phòng sách). Về mặt hình thái học biblio- + -thèque.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bibliothèque gc (số nhiều bibliothèques)

  1. Thư viện.
  2. Tủ sách, kệ sách.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Norman

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh bibliothēca (thư viện), từ tiếng Hy Lạp cổ βιβλιοθήκη (bibliothḗkē, phòng sách).

Danh từ

[sửa]

bibliothèque gc (số nhiều bibliothèques)

  1. (Tiếng Norman Jersey) Thư viện.
  2. (Tiếng Norman Jersey) Tủ sách, kệ sách.