Bước tới nội dung

tủ sách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tṵ˧˩˧ sajk˧˥tu˧˩˨ ʂa̰t˩˧tu˨˩˦ ʂat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tu˧˩ ʂajk˩˩tṵʔ˧˩ ʂa̰jk˩˧

Danh từ

tủ sách

  1. Tập hợp sách báo dùng cho gia đình.
    Tủ sách gia đình.
  2. Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất địnhnhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định.
    Tủ sách văn học.
    Tủ sách thiếu nhi.

Tham khảo