bicyclette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]


Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /bi.si.klɛt/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bicyclette
/bi.si.klɛt/
bicyclettes
/bi.si.klɛt/

bicyclette gc /bi.si.klɛt/

  1. Xe đạp.

Tham khảo[sửa]