xe đạp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
xe đạp

Danh từ[sửa]

xe đạp

  1. Xe hai bánh, tay nắm gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.
    Hằng ngày em đến trường bằng xe đạp.
    Xăm lốp xe đạp.
    Đua xe đạp.

Dịch[sửa]