billy

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbɪ.li]

Danh từ[sửa]

billy /ˈbɪ.li/

  1. (Uc) Nồi niêu (đi) cắm trại (bằng sắt tây).

Tham khảo[sửa]