binôme

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
binôme
/bi.nɔm/
binômes
/bi.nɔm/

binôme /bi.nɔm/

  1. (Toán học) Nhị thức.

Tham khảo[sửa]