branlant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực branlant
/bʁɑ̃.lɑ̃/
branlants
/bʁɑ̃.lɑ̃/
Giống cái branlante
/bʁɑ̃.lɑ̃t/
branlantes
/bʁɑ̃.lɑ̃t/

branlant /bʁɑ̃.lɑ̃/

  1. Lung lay.
    Une dent branlante — cái răng lung lay

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]