lung lay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| luŋ˧˧ laj˧˧ | luŋ˧˥ laj˧˥ | luŋ˧˧ laj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luŋ˧˥ laj˧˥ | luŋ˧˥˧ laj˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
lung lay
- Bắt đầu lỏng, không chặt.
- Răng lung lay.
- Cái đinh lung lay.
- Rung chuyển và ngả nghiêng.
- Ý chí không lung lay.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lung lay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)