brasseur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực brasseur
/bʁa.sœʁ/
brasseurs
/bʁa.sœʁ/
Giống cái brasseur
/bʁa.sœʁ/
brasseurs
/bʁa.sœʁ/

brasseur /bʁa.sœʁ/

  1. Người làm rượu bia.
  2. Người bán buôn rượu bia.
    brasseur d’affaires — người làm nhiều việc

Tham khảo[sửa]