briefly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈbri.fli/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈbri.fli]

Phó từ[sửa]

briefly /ˈbri.fli/

  1. Ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt.

Tham khảo[sửa]