bringuelo

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Galicia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tiếng Galicia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Bắt nguồn từ bringa (liễu rủ)

Tính từ[sửa]

bringuelo (giống cái số ít bringuela, giống đực số nhiều bringuelos, giống cái số nhiều bringuelas)

  1. caomảnh dẻ; caomảnh khảnh

Tham khảo[sửa]