bror

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bror broren
Số nhiều brødre bredrene

bror

  1. L. Anh trai, em trai.
    Jeg har tre brødre og en søster.
    Han har vært som en bror for meg.
    Brødrene Jensen A/S
  2. Bạn, bạn bè, huynh đệ, bằng hữu.
    Flyktningene er våre brødre.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]