càu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nùng[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Cùng gốc với tiếng Thái เก้า (gâao), tiếng Lào ເກົ້າ (kao).

Số từ[sửa]

càu

  1. (Nùng Phàn Slình, bảng chữ cái của SIL) chín.