cèdre
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sɛdʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cèdre /sɛdʁ/ |
cèdres /sɛdʁ/ |
cèdre gđ /sɛdʁ/
- (Thực vật học) Cây thông tuyết, thông bá hương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cèdre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)