Bước tới nội dung

cène

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
cène
/sɛn/
cène
/sɛn/

cène gc /sɛn/

  1. (Tôn giáo) Bữa xen (bữa cơm cuối cùng giữa Chúa Giê-xu với tông đồ).
  2. (Tôn giáo) Lễ bữa xen, lễ tiệc biệt ly.

Tham khảo