Bước tới nội dung

caet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tráng

[sửa]
Số đếm tiếng Tráng
 <  6 7 8  > 
    Số đếm : caet

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *cetᴰ (bảy), từ tiếng Hán trung cổ (“bảy”). Cùng gốc với tiếng Thái เจ็ด (jèt), tiếng Lào ເຈັດ (chet), tiếng Lự ᦵᦈᧆ (ṫsed), tiếng Thái Đen ꪹꪊꪸꪒ, tiếng Shan ၸဵတ်း (tsáet), tiếng Thái Na ᥓᥥᥖᥱ (tsět), tiếng Ahom 𑜋𑜢𑜄𑜫 (chit), tiếng Bố Y xadttiếng Tráng Nông jiat.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

caet (chính tả 1957–1982 cət)

  1. Bảy

Tiếng Wales

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

caet

  1. (văn chương) Dạng ngôi thứ hai số ít chưa hoàn thành trần thuật/chưa hoàn thành conditional của cael

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của caet
gốc mềm mũi bật hơi
caet gaet nghaet chaet

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.