caet
Giao diện
Tiếng Tráng
[sửa]| < 6 | 7 | 8 > |
|---|---|---|
| Số đếm : caet | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *cetᴰ (“bảy”), từ tiếng Hán trung cổ 七 (“bảy”). Cùng gốc với tiếng Thái เจ็ด (jèt), tiếng Lào ເຈັດ (chet), tiếng Lự ᦵᦈᧆ (ṫsed), tiếng Thái Đen ꪹꪊꪸꪒ, tiếng Shan ၸဵတ်း (tsáet), tiếng Thái Na ᥓᥥᥖᥱ (tsět), tiếng Ahom 𑜋𑜢𑜄𑜫 (chit), tiếng Bố Y xadt và tiếng Tráng Nông jiat.
Cách phát âm
[sửa]- (Tráng tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ɕat˥/
- Số thanh điệu: caet7
- Tách âm: caet
Số từ
[sửa]caet (chính tả 1957–1982 cət)
Tiếng Wales
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]caet
Biến đổi âm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tráng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tráng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán trung cổ tiếng Tráng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng
- Từ 1 âm tiết tiếng Tráng
- Mục từ tiếng Tráng
- Số từ tiếng Tráng
- terms without Sawndip form tiếng Tráng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Wales
- Biến thể hình thái động từ tiếng Wales
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Wales