calomnier
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]calomnier
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của calomnier (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | calomnier | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | calomniant /ka.lɔm.njɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | calomnié /ka.lɔm.nje/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | calomnie /ka.lɔm.ni/ |
calomnies /ka.lɔm.ni/ |
calomnie /ka.lɔm.ni/ |
calomnions /ka.lɔm.njɔ̃/ |
calomniez /ka.lɔm.nje/ |
calomnient /ka.lɔm.ni/ |
| chưa hoàn thành | calomniais /ka.lɔm.njɛ/ |
calomniais /ka.lɔm.njɛ/ |
calomniait /ka.lɔm.njɛ/ |
calomniions /ka.lɔm.ni.jɔ̃/ |
calomniiez /ka.lɔm.ni.je/ |
calomniaient /ka.lɔm.njɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | calomniai /ka.lɔm.nje/ |
calomnias /ka.lɔm.nja/ |
calomnia /ka.lɔm.nja/ |
calomniâmes /ka.lɔm.njam/ |
calomniâtes /ka.lɔm.njat/ |
calomnièrent /ka.lɔm.njɛʁ/ | |
| tương lai | calomnierai /ka.lɔm.ni.ʁe/ |
calomnieras /ka.lɔm.ni.ʁa/ |
calomniera /ka.lɔm.ni.ʁa/ |
calomnierons /ka.lɔm.ni.ʁɔ̃/ |
calomnierez /ka.lɔm.ni.ʁe/ |
calomnieront /ka.lɔm.ni.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | calomnierais /ka.lɔm.ni.ʁɛ/ |
calomnierais /ka.lɔm.ni.ʁɛ/ |
calomnierait /ka.lɔm.ni.ʁɛ/ |
calomnierions /ka.lɔm.ni.ʁjɔ̃/ |
calomnieriez /ka.lɔm.ni.ʁje/ |
calomnieraient /ka.lɔm.ni.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | calomnie /ka.lɔm.ni/ |
calomnies /ka.lɔm.ni/ |
calomnie /ka.lɔm.ni/ |
calomniions /ka.lɔm.ni.jɔ̃/ |
calomniiez /ka.lɔm.ni.je/ |
calomnient /ka.lɔm.ni/ |
| chưa hoàn thành2 | calomniasse /ka.lɔm.njas/ |
calomniasses /ka.lɔm.njas/ |
calomniât /ka.lɔm.nja/ |
calomniassions /ka.lɔm.nja.sjɔ̃/ |
calomniassiez /ka.lɔm.nja.sje/ |
calomniassent /ka.lɔm.njas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | calomnie /ka.lɔm.ni/ |
— | calomnions /ka.lɔm.njɔ̃/ |
calomniez /ka.lɔm.nje/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “calomnier”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “calomnier”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012