capital-intensive

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ capital - intensive)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

capital-intensive /ˈkæ.pə.tᵊl.ɪn.ˈtɛnt.sɪv/

  1. Cần nhiều vốn, đòi hỏi phải có vốn lớn.
  2. (Kinh tế học) (Ngành) dựa nhiều vào vốn.
  3. Sử dụng nhiều vốn.

Tham khảo[sửa]