cần
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤n˨˩ | kəŋ˧˧ | kəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˧ | |||
Các chữ Hán có phiên âm thành “cần”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
cần
- (Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
- Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
- Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.
- Cần bật bông.
- Cần đàn bầu.
- Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.
- Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
- Rượu cần.
Tính từ
cần
- Siêng năng, chăm chỉ.
- Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
- Phải có mới được.
- Sách cần để học đi thi.
- Đó là một việc cần.
Động từ
cần
Phó từ
cần trgt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cần”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
cần
- người.
- khẩu cò cần yểu
- bênh vực người yếu
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kən˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [gʱən˩]
Danh từ
cần
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Nùng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Thực vật học
- Danh từ tiếng Tày