ngành

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤jŋ˨˩ ŋan˧˧ ŋan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋajŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngành

  1. Cành nhỏ.
    Ngành cam.
  2. Lĩnh vực chuyên môn.
    Ngành giáo dục.
    Ngành y tế.
  3. Danh từ phân loại sinh vật chỉ những nhóm sinh vật thuộc cùng một giớigồm nhiều lớp khác nhau.
    Ngành bí tử thuộc giới thực vật gồm hai lớp là đơn tử diệp và song tử diệp.
  4. Chi phái trong một họ.
    Ngành dưới, ngành trên.

Tham khảo[sửa]