castillan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực castillan
/kas.ti.jɑ̃/
castillans
/kas.ti.jɑ̃/
Giống cái castillane
/kas.ti.jan/
castillanes
/kas.ti.jan/

castillan /kas.ti.jɑ̃/

  1. (Thuộc) Miền Ca-xti (Tây Ban Nha).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
castillan
/kas.ti.jɑ̃/
castillans
/kas.ti.jɑ̃/

castillan /kas.ti.jɑ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng Ca-xti.

Tham khảo[sửa]