cauliflower

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

cauliflower

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkɔ.lɪ.ˌflɑʊ.ər/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈkɔ.lɪ.ˌflɑʊ.ər]

Danh từ[sửa]

cauliflower /ˈkɔ.lɪ.ˌflɑʊ.ər/

  1. (Thực vật học) Cải hoa, hoa lơ, súp lơ.

Tham khảo[sửa]