Bước tới nội dung

cello

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtʃɛ.ˌloʊ/

Danh từ

cello /ˈtʃɛ.ˌloʊ/

  1. (Âm nhạc) Đàn viôlôngxen, xelô.

Tham khảo