chemie
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Latinh Tân thời chimia, từ tiếng Hy Lạp cổ χυμεία (khumeía).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]chemie gc (không đếm được)
Đồng nghĩa
[sửa]- (khoa học): scheikunde
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]chemie gc
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Tân thời tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/i
- Vần:Tiếng Hà Lan/i/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan không đếm được
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống cái tiếng Séc
- soft giống cái nouns tiếng Séc
