chemin

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
chemin
/ʃə.mɛ̃/
chemins
/ʃə.mɛ̃/

chemin /ʃə.mɛ̃/

  1. Đường.
    Chemin sinueux — đường khúc khuỷu
    Chemin forestier — đường rừng
    Demander son chemin — hỏi đường
    Le chemin de la vie — đường đời
    aller son chemin; aller son droit chemin — đi con đường của mình, không nao núng
    aller son petit bonhomme de chemin — xem bonhomme
    chemin creux — đường hai bên có bờ; đường hai bên có rào
    chemin des écoliers — đường dài nhất
    chemin du paradis — đường hiểm hóc, đường khó khăn
    chemin de velours — đường trơn tru, đường dễ dàng
    chemin faisant, en chemin — đang đi giữa đường
    être (aller) toujours par voies et par chemins — luôn luôn đi nơi này nơi nọ
    être dans le bon chemin — đi đúng đường
    être en bon chemin — trên con đường thành công
    être (se metrre) sur le chemin de quelqu'un — cản bước đường của ai
    être vieux comme les chemins — cũ lắm; già lắm rồi
    faire du chemin — tiến tới, phát triển
    faire la moitié du chemin — làm lành, nhượng bộ
    faire son chemin — xem faire
    faire voir du chemin — gây khó khăn
    ne pas aller par trente six chemins — đi thẳng đến đích, không đi quanh co
    ne pas s’arrêter en si beau chemin — không ngừng trên đường thắng lợi
    ouvrir le chemin; montrer le chemin — mở đường, làm gương
    passer son chemin — không dừng lại, không chú ý đến việc khác
    s’arrêter à mi-chemin — nửa chừng bỏ việc
    suivre le bon chemin — cứ phải mà làm
    suivre les chemins battus — xem battu
    tous les chemins mènent à Rome — đường nào cũng đến đích, cách nào cũng đưa đến kết quả
    trouver des pierres en son chemin — gặp khó khăn giữa đường
    trouver quelqu'un sur son chemin — xem trouver
    voleur de grand chemin — kẻ cướp đường

Tham khảo[sửa]