đường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨə̤ŋ˨˩ ɗɨəŋ˧˧ ɗɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨəŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

đường

  1. (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạtvị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
    ngọt như đường
    đường mía
  2. (Con đường) Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
    đường đi vào làng
    đường ô tô
  3. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
    đường ống nước
    đường điện
  4. Cách tiến hành hoạt động.
    đường làm ăn
    đường đi nước bước
  5. Miền, trong quan hệ với miền khác.
    lên đường ngược làm ăn
  6. (Con đường) Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
    đường thẳng
    đường cong
  7. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
    đường cày
    đường đạn
  8. Cơ quanchức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
    bệnh đường ruột
    đường hô hấp
  9. Mặt nào đó trong đời sống.
    đời riêng có nhiều đường rắc rối
    đường tình duyên trắc trở

Dịch[sửa]

lối đi

Từ dẫn xuất[sửa]

lối đi

Từ ghép[sửa]

Tham khảo[sửa]