Bước tới nội dung

chevauchant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực chevauchant
/ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/
chevauchant
/ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/
Giống cái chevauchant
/ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/
chevauchant
/ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/

chevauchant /ʃǝ.vɔ.ʃɑ̃/

  1. Cưỡi lên nhau.
    Des dents chevauchantes — răng mọc lẫy

Tham khảo