cưỡi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨəʔəj˧˥ | kɨəj˧˩˨ | kɨəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨə̰j˩˧ | kɨəj˧˩ | kɨə̰j˨˨ | |
Động từ
cưỡi
- (khẩu ngữ) ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi (hàm ý vui đùa)
- cưỡi xe máy đi chơi
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Cưỡi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam