cưỡi

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨəʔəj˧˥kɨəj˧˩˨kɨəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨə̰j˩˧kɨəj˧˩kɨə̰j˨˨

Động từ[sửa]

cưỡi

  1. hoạt động leo lên lưng động vật hoặc con người để di chuyển

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]