Bước tới nội dung

cưỡi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨəʔəj˧˥kɨəj˧˩˨kɨəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨə̰j˩˧kɨəj˧˩kɨə̰j˨˨

Động từ

cưỡi

  1. Ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên.
    cưỡi ngựa
    thuyền cưỡi sóng ra khơi
  1. (khẩu ngữ) ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xeyên) để đi (hàm ý vui đùa)
    cưỡi xe máy đi chơi

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Cưỡi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam