chicken-livered

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

chicken-livered /.ˌlɪ.vɜːd/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) nhút nhát, nhát gan.

Tham khảo[sửa]