chouchouter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

chouchouter ngoại động từ /ʃu.ʃu.te/

  1. (Thân mật) Cưng, chiều.
    A les trop chouchouter on gâte les enfants — cưng con quá làm hư con

Tham khảo[sửa]